Hỗ trợ trực tuyến
| Hotline: 0935.15.14.17 | |
| Hotline: 0903.423.691 | |
| Mr.Dung | |
| Mr.Toanh | |
Thông tin cần biết
Đối tác



MẠCH MÔN
Tên Khác: Vị thuốc mạch môn còn gọi Thốn đông (Nhĩ Nhã), Mạch đông (Dược Phẩm Hóa Nghĩa), Dương cửu, Ô cửu, Dương tề, Ái cửu, Vũ cửu, Tuyệt cửu, Bộc điệp (Ngô Phổ Bản Thảo), Dương thử, Vũ phích (biệt Lục), Giai tiền thảo (Bản Thảo Cương Mục), Đại mạch đông, Thốn mạch đông, Nhẫn lăng, Bất tử thảo, Mạch văn, Thoờ mạch d0ông, Hương đôn thảo, Bất tử diệp, Trĩ ô lão thảo, Sa thảo tú căn, Đông nhi sa lý, An thần đội chi, Qua hoàng, Tô ...
Xem chi tiết >>BẠC HÀ
BẠC HÀ Tên khác: bạc hà Vị thuốc Bạc hà còn gọi Anh sinh, Bạt đài, Băng hầu úy, Đông đô, Kê tô, Thạch bạc hà (Hòa Hán Dược Khảo), Kim tiền bạc hà (Bản Thảo Cương Mục), Liên tiền thảo (Thiên Thật Đan Phương), Miêu nhi bạc hà (Ly Sàm Nham Bản Thảo), Nam bạc hà (Bản Thảo Diễn Nghĩa), Phiên hà, Phiên hà thái, Ngô bạc khá (Thiên Kim Phương - Thực Trị), Tẩu hà (Bản Thảo Mông Thuyên), Thăng dương thái (Trấn Nam Bản Thảo), Bạc hà ...
Xem chi tiết >>TÔ HỢP HƯƠNG
TÔ HỢP HƯƠNG (Styrax Liquidis) Tô hợp hương, Tô hạp, Tô hợp du, dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Danh y biệt lục là nhựa lấy ở cây Tô hợp hương, tên khoa học là Liquidambar orientalis Mill, thuộc họ Sao sau (Hamamelidaceae). Cây Tô hợp hương có mọc ở Châu phi, Aán độ, Thổ nhĩ kỳ, Iran và triển vọng có mọc ở Việt nam ( tại Nông trường Tràng vinh, cách thị xã Hải ninh 5 km). Thuốc này phải được cất ở chỗ mát và đậy kín. Tính vị qui ...
Xem chi tiết >>AN TỨC HƯƠNG
AN TỨC HƯƠNG Tên Khác: Vị thuốc An tức hương chi, còn gọi là Bồ đề, Cánh kiến trắng, Mệnh môn lục sự, Thiên kim mộc chi, Thoán hương, Tịch tà, Tiện khiên ngưu (Hòa Hán Dược Khảo), Chuyết bối la hương (Phạn Thư). Tác Dụng: + Hành khí huyết, trừ tà, khai khiếu, an thần (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). + Tuyên hành khí huyết, phá phục, hành huyết, hạ khí, an thần (Bản Thảo Tùng Tân). + Khai khiếu, thanh thần, hành khí, ...
Xem chi tiết >>Á Lệ Chi
LONG NHÃN NHỤC Tên khác:Vị thuốc Long nhãn nhục còn gọi Ích Trí (Thần Nông Bản Thảo), Long Mục (Ngô Phổ Bản Thảo), Á Lệ Chi (Khai Bảo Bản Thảo), Qủy Nhãn, Viên Nhãn (Tục Danh), Lệ Nô, Mộc Đạn (Bản Thảo Đồ Kinh), Lệ Chi Nô, Quế Viên Nhục, Nguyên Nhục, Mật Tỳ, Tế Lệ Ích Trí, Yến Noãn, Ly Châu, Giai Lệ, Lệ Thảo, Lệ Duyên, Tỷ Mục, Khôi Viên, Lệ Châu Nô, Long Nhãn Cẩm, Hải Châu, Hải Châu Tùng, Long Nhãn Cân (Hòa Hán Dược ...
Xem chi tiết >>A NGÙY
Tên thuốc: Asafoetida. Tên tiếng Hoa: 阿魏 Tên khoa học: Ferula assafoetida L Họ Hoa tán (Umbelliferae) Bộ phận dùng: Nhựa cây ở gốc, đóng lại thành cục. Là Nhựa của cây A Ngùy. A ngùy hình khối, đông cứng như mỡ hoặc dính liền với nhau. Mầu sắc đậm nhạt không đều, mặt ngoài mầu vàng hoặc nâu hồng. Cứng hoặc hơi mềm mà dính. Hơ nóng thì mềm ra. Thứ tươi mới cắt ra mầu nhạt,có thể thấy mầu trắng sữa xen lẫn với mâu nâu nhạt hoặc mầu hồng. ...
Xem chi tiết >>
