Diasip

Diasip là sản phẩm bổ sung dùng đường uống vị sữa có hàm lượng dinh dưỡng 1kcal/ml, được thiết kế đặc biệt cho bệnh tiểu đường, với hỗn hợp các loại carbohydrat, protein, lipid và chất xơ được lựa chọn để kiểm soát nồng độ glucose huyết.

Hình thức.

Chai nhựa 200 ml.

Hương vị.

Vani.

Dâu tây.

Chỉ định.

Đái tháo đường.

Tăng đường huyết.

Đặc tính sản phẩm.

1kcal/ 1ml.

Chỉ số Glycaemic thấp giúp giảm mức glucose trong máu và giảm nguy cơ tim mạch.

9,8g protein (19% năng lượng)/ 1 chai 200ml phù hợp với khuyến cáo hiện hành cho bệnh nhân tiểu đường.

Được làm giàu với hỗn hợp protein alpha-lactalbumin whey và protein đậu tương giúp giảm glucose và kháng insulin.

Vượt trội về khả năng kiểm soát lượng lipid thông qua việc giảm hàm lượng chất béo (34% năng lượng).

Sự kết hợp độc nhất giữa isomaltulose và tinh bột giải phóng chậm giúp tăng cường đáp ứng glucose sau khi dùng bữa.

Hỗn hợp các chất xơ độc đáo bao gồm kháng tinh bột (resistant starch) và galacto-oligosaccharide giúp tăng cường khả năng đồng hóa glucose.

Không chứa gluten.

Áp suất thẩm thấu 440 mOsm/kg nước.

Thích hợp với vai trò là nguồn dinh dưỡng chính (1500-200ml/ ngày) hoặc nguồn dinh dưỡng bổ sung (2-3 chai/ngày).

Vị dâu và vani thơm ngon tạo sự thoải mái khi uống.

Chai nhựa với ống hút đi kèm rất thuận tiện, có thiết kế thuận tay cầm và nắp có thể mở một cách dễ dàng để rót.

Nguồn dinh dưỡng.

Protein: Dịch cô đặc protein whey, protein đậu tương cô lập.

Chất béo: Dầu thực vật (dầu canola, dầu hướng dương).

Carbohydrat: tinh bột tapioca (tinh bột báng), isomalutose, lactose thủy phân.

Chất xơ: galacto-oligosaccharide, resistant dextrin, resistant starch, cellulose.

Chống chỉ định.

Trẻ em dưới 1 tuổi.

Sử dụng thận trọng cho trẻ em từ 1-6 tuổi.

Bệnh nhân galactose huyết.

Bệnh nhân fructose huyết.

Bệnh nhân cần có chế độ ăn không chất xơ.

Cách dùng.

Lắc kỹ trước khi sử dụng.

Sử dụng tốt nhất khi được làm lạnh.

Bảo quản.

Bảo quản nơi khô mát.

Bảo quản trong tủ lạnh sau khi mở.

Vứt bỏ phần không sử dụng sau 24 giờ.

Thành phần.

Nước, isomaltulose, chất xơ (galacto-oligosaccharides, resistant dextrin, resistant starch, cellulose),dầu thực vật (dầu canola, dầu hướng dương), tinh bột tapioca, lactose (từ sữa), dịch cô đặc protein whey (từ sữa), protein đậu tương cô lập, hương vani, chất điều chỉnh độ acid (acid citric), dầu cá, tri potassium citrate, choline chloride, carotenoids (ß-carotene, lutein, lycopene), magnesium hydroxide, di potassium hydrogen phosphate, potassium hydroxide, sodium L-ascorbate, chất màu (nghệ), calcium chloride, tri sodium citrate, tricalcium phosphate, chất làm đặc (carrageenan), chất làm ngọt (acesulfame-K), ferrous lactate, DL-α-tocopheryl acetate, calcium carbonate, zinc sulphate, chất làm ngọt (sodium saccharine), nicotinamide, retinyl acetate, copper gluconate, calcium D-pantothenate, chromium chloride, manganese sulphate, sodium selenite, D-biotin, thiamin hydrochloride cyanocobalamin, cholecalciferol, pyridoxine hydrochloride, pteroylmonoglutamic acid, ribofavin, sodium molybdate, sodium fuoride, potassium iodide, phytomenadione.

Năng lượng

840 kj / 200 kcal

Đạm

8 g

Azote

3,2 g

Glu-xít

17,6 g

Li-pít

10,8 g



Bài viết cùng chủ đề

Comments

comments

 Web Analytics