Danh mục kỹ thuật được Sở Y Tế Hà Nội cấp phép cho Trung Tâm cấy chỉ Minh Đức

     
TT   DANH MỤC KỸ THUẬT
    Theo TT43
     
    I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
    A. TUẦN HOÀN
1 1. Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ
    B. HÔ HẤP
2 52. Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn
3 53. Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
4 57. Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)
5 58. Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)
6 59. Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)
7 60. Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)
8 61. Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)
9 62. Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ
10 64. Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
11 65. Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
12 85. Vận động trị liệu hô hấp
13 86. Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
14 157. Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương sườn
15 158. Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
16 159. Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao
    C. THẬN – LỌC MÁU
17 160. Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
18 164. Thông bàng quang
19 170. Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ
    D. THẦN KINH
20 207. Ghi điện não đồ cấp cứu
21 211. Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ
    Đ. TIÊU HOÁ
22 215. Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
23 216. Đặt ống thông dạ dày
24 218. Rửa dạ dày cấp cứu
25 219. Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
26 221. Thụt tháo
27 222. Thụt giữ
28 223. Đặt ống thông hậu môn
29 224. Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)
30 225. Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)
31 230. Nuôi d­ưỡng người bệnh bằng đ­ường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ
    E. TOÀN THÂN
32 246. Đo lượng nước tiểu 24 giờ
33 251. Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
34 252. Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ
35 253. Lấy máu tĩnh mạch bẹn
36 259. Rửa mắt tẩy độc
37 260. Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)
38 261. Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)
39 262. Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường
40 263. Gội đầu tẩy độc cho người bệnh
41 264. Tắm cho người bệnh tại gi­ường
42 265. Tắm tẩy độc cho người bệnh
43 266. Xoa bóp phòng chống loét
44 267. Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)
45 270. Ga rô hoặc băng ép cầm máu
46 275. Băng bó vết thư­ơng
47 276. Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
48 277. Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
49 278. Vận chuyển người bệnh cấp cứu
50 279. Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng
     II. NỘI KHOA
    A. HÔ HẤP
51 1. Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
52 24. Đo chức năng hô hấp
53 28. Kỹ thuật ho có điều khiển
54 29. Kỹ thuật tập thở cơ hoành
55 30. Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương
56 31. Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế
57 32. Khí dung thuốc giãn phế quản
58 58. Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
59 60. Nghiệm pháp đi bộ 6 phút
    C. THẦN KINH
60 128. Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)
61 134. Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)
62 136. Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
63 138. Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
64 149. Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
65 150. Hút đờm hầu họng
66 151. Lấy máu tĩnh mạch bẹn
67 156. Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
68 157. Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
69 158. Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc
70 163. Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
71 165. Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường
72 166. Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
    D. THẬN TIẾT NIỆU
73 188. Đặt sonde bàng quang
74 195. Đo lượng nước tiểu 24 giờ
    Đ. TIÊU HÓA
75 241. Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)
76 244. Đặt ống thông dạ dày
77 247. Đặt ống thông hậu môn
78 313. Rửa dạ dày cấp cứu
79 337. Thụt thuốc qua đường hậu môn
80 339. Thụt tháo phân
     VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
    A. KỸ THUẬT CHUNG
81 1. Mai hoa châm
82 2. Hào châm
83 3. Mãng châm
84 4. NhÜ ch©m
85 5. Điện châm
86 6. Thủy châm
87 7. Cấy chỉ
88 8. Ôn châm
89 9. Cứu
90 10. Chích lể
91 27. Chườm ngải
    C. ĐIỆN MÃNG CHÂM
92 114. Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
93 115. Điện mãng châm điều trị béo phì
94 117. Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng
95 118. Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
96 119. Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
97 120. Điện mãng châm điều trị trĩ
98 121. Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
99 122. Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
100 123. Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em
101 124. Điện mãng châm điều trị sa tử cung
102 125. Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
103 126. Điện mãng châm điều trị đái dầm
104 127. Điện mãng châm điều trị thống kinh
105 128. Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
106 129. Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
107 130. Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
108 131. Điện mãng châm điều trị hen phế quản
109 132. Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
110 133. Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
111 134. Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
112 135. Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
113 136. Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
114 137. Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
115 140. Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
116 141. Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
117 142. Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
118 143. Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
119 144. Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
120 145. Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
121 146. Điện mãng châm điều trị
122 148. Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
123 149. Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu
124 150. Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
125 151. Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
126 152. Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
127 153. Điện mãng châm điều trị đau răng
128 154. Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
129 155. Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
130 156. Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
131 157. Điện mãng châm điều trị đau lưng
132 158. Điện mãng châm điều trị di tinh
133 159. Điện mãng châm điều trị liệt dương
134 160. Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
135 161. Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
    D. ĐIỆN NHĨ CHÂM
136 162. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình
137 163. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
138 164. Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
139 165. Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
140 166. Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
141 167. Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
142 168. Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
143 169. Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu
144 170. Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
145 171. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
146 172. Điện nhĩ châm điều trị nôn
147 173. Điện nhĩ châm điều trị nấc
148 174. Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
149 175. Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan
150 176. Điện nhĩ châm điều trị béo phì
151 178. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng
152 180. Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
153 186. Điện nhĩ châm điều di tinh
154 187. Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
155 188. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
156 191. Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
157 192. Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
158 193. Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
159 194. Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
160 197. Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
161 198. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
162 199. Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
163 200. Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
164 201. Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
165 202. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
166 203. Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
167 204. Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
168 206. Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
169 207. Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy
170 208. Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
171 209. Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
172 210. Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
173 211. Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
174 212. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
175 213. Điện nhĩ châm điều trị đau răng
176 214. Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu
177 215. Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
178 216. Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
179 217. Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
180 218. Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
181 219. Điện nhĩ châm điều trị ù tai
182 220. Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
183 221. Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
184 222. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
185 223. Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
186 225. Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona
187 226. Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
188 227. Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
    Đ. CẤY CHỈ
189 229. Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
190 230. Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
191 231. Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
192 232. Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
193 233. Cấy chỉ điều trị mày đay
194 235. Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
195 236. Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
196 237. Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
197 238. Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
198 239. Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
199 240. Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
200 241. Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông
201 242. Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
202 243. Cấy chỉ điều trị mất ngủ
203 244. Cấy chỉ điều trị nấc
204 245. Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
205 246. Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
206 247. Cấy chỉ điều trị hen phế quản
207 248. Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
208 249. Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
209 250. Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
210 251. Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
211 252. Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
212 255. Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
213 256. Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
214 257. Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
215 258. Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
216 260. Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá
217 261. Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu
218 262. Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
219 263. Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
220 264. Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
221 265. Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
222 266. Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
223 267. Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
224 268. Cấy chỉ điều trị đau lưng
225 269. Cấy chỉ điều trị đái dầm
226 271. Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
227 272. Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
228 273. Cấy chỉ điều trị sa tử cung
229 274. Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
230 275. Cấy chỉ điều trị di tinh
231 276. Cấy chỉ điều trị liệt dương
    E. ĐIỆN CHÂM
232 278. Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
233 279. Điện châm điều trị huyết áp thấp
234 280. Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
235 281. Điện châm điều trị hội chứng stress
236 282. Điện châm điều trị cảm mạo
237 283. Điện châm điều trị viêm amidan
238 284. Điện châm điều trị trĩ
239 287. Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
240 288. Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
241 289. Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
242 292. Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
243 293. Điện châm điều trị bí đái cơ năng
244 294. Điện châm điều trị sa tử cung
245 295. Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
246 298. Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
247 299. Điện châm điều trị khàn tiếng
248 300. Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
249 301. Điện châm điều trị liệt chi trên
250 302. Điện châm điều trị chắp lẹo
251 303. Điện châm điều trị đau hố mắt
252 305. Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
253 306. Điện châm điều trị lác cơ năng
254 307. Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
255 308. Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
256 309. Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu
257 310. Điện châm điều trị viêm mũi xoang
258 311. Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
259 312. Điện châm điều trị đau răng
260 313. Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
261 314. Điện châm điều trị ù tai
262 315. Điện châm điều trị giảm khứu giác
263 316. Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
264 317. Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
265 319. Điện châm điều trị giảm đau do zona
266 320. Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
267 321. Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
    G. THUỶ CHÂM
268 322. Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
269 323. Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
270 324. Thuỷ châm điều trị mất ngủ
271 325. Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
272 326. Thuỷ châm điều trị nấc
273 327. Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
274 328. Thuỷ châm điều trị viêm amydan
275 329. Thuỷ châm điều trị béo phì
276 330. Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
277 331. Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
278 332. Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
279 333. Thuỷ châm điều trị trĩ
280 334. Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
281 335. Thuỷ châm điều trị mày đay
282 336. Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
283 337. Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
284 339. Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
285 340. Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
286 341. Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
287 342. Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
288 343. Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
289 344. Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
290 346. Thuỷ châm điều trị sa tử cung
291 347. Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
292 348. Thuỷ châm điều trị thống kinh
293 349. Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
294 350. Thuỷ châm điều trị đái dầm
295 351. Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
296 352. Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
297 353. Thuỷ châm điều trị hen phế quản
298 354. Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
299 355. Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
300 356. Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
301 357. Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
302 358. Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
303 359. Thuỷ châm điều trị đau dây V
304 362. Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
305 363. Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
306 364. Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
307 365. Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
308 366. Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
309 367. Thuỷ châm điều trị sụp mi
310 368. Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy
311 369. Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuôc lá
312 370. Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu
313 371. Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
314 372. Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
315 373. Thuỷ châm điều trị đau răng
316 374. Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
317 375. Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
318 376. Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
319 377. Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
320 378. Thuỷ châm điều trị đau lưng
321 379. Thuỷ châm điều trị sụp mi
322 380. Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
323 381. Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
324 382. Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
325 383. Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
326 384. Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
327 385. Thuỷ châm điều trị di tinh
328 386. Thuỷ châm điều trị liệt dương
329 387. Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
330 388. Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
    H. XOA BÓP BẤM HUYỆT
331 389. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
332 390. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
333 391. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
334 392. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
335 394. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
336 395. Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
337 396. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
338 397. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
339 398. Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
340 399. Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
341 400. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
342 401. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
343 402. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
344 403. Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu
345 404. Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
346 406. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
347 407. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
348 408. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
349 409. Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
350 410. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
351 411. Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
352 412. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
353 413. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
354 414. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
355 415. Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
356 416. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
357 417. Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
358 418. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
359 419. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
360 420. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
361 421. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
362 422. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
363 423. Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
364 424. Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
365 425. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
366 426. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
367 427. Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc
368 428. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
369 429. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp
370 430. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
371 431. Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
372 432. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
373 433. Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
374 434. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
375 435. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
376 436. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
377 437. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
378 438. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
379 439. Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
380 440. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá
381 441. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
382 442. Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
383 443. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
384 444. Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
385 445. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
386 446. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
387 447. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
388 448. Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
389 449. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
390 450. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
    I. CỨU
391 451. Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
392 452. Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
393 453. Cứu điều trị nấc thể hàn
394 454. Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
395 455. Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
396 456. Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
397 457. Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
398 458. Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
399 459. Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
400 460. Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
401 461. Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
402 462. Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
403 463. Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
404 464. Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
405 465. Cứu điều trị di tinh thể hàn
406 466. Cứu điều trị liệt dương thể hàn
407 467. Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
408 468. Cứu điều trị bí đái thể hàn
409 469. Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
410 470. Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
411 471. Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
412 472. Cứu điều trị đái dầm thể hàn
413 473. Cứu điều trị đau lưng thể hàn
414 474. Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
415 475. Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
416 476. Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
417 477. Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
    K. GIÁC HƠI
418 479. Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
419 480. Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
420 481. Giác hơi điều trị các chứng đau
421 482. Giác hơi điều trị cảm cúm

Bài viết cùng chủ đề

  • Không có bài viết cùng chủ đề

Comments

comments

 Web Analytics